tép diu

Học thuật
Thân thiện
tép diu

Một người đánh cá đang vớt tép diu từ dưới nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại tép nhỏ: Chỉ một loại tép (một loài giáp xác nhỏ) kích thước rất nhỏ.
    • Người địa vị thấp kém, không quan trọng (thông tục): Cách nói von, thường mang sắc thái khinh miệt hoặc mỉa mai, để chỉ một người vị trí thấp, không quyền lực hoặc ảnh hưởng trong một tổ chức hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • đi chợ mua một mớ tép diu về rang. ( đi chợ mua một mớ tép nhỏ về rang.)
    • Canh chua nấu với tép diu rất ngọt nước. (Canh chua nấu với tép nhỏ rất ngọt nước.)
  • Danh từ (nghĩa bóng, thông tục):

    • Hắn ta chỉ một tép diu trong công ty, chẳng quyền hành . (Hắn ta chỉ một người nhỏ bé trong công ty, chẳng quyền hành .)
    • Đừng tưởng mình sếp, thực ra anh cũng chỉ tép diu thôi. (Đừng tưởng mình sếp, thực ra anh cũng chỉ kẻ thấp cổ họng thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh, von: Cụm từ thường được dùng để làm phép so sánh nhấn mạnh sự nhỏ bé, không đáng kể.
    • So với các đại gia, anh ấy chỉ như tép diu bên cạnh cá mập. (So với các đại gia, anh ấy chỉ như kẻ tầm thường bên cạnh những người quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Tép (danh từ): Từ chung chỉ loài giáp xác nhỏ, có thể bao hàm cả "tép diu" nhưng ít mang sắc thái khinh miệt khi dùng với nghĩa bóng.
  • Tép riu (danh từ): Cách nói biến thể, cùng nghĩa với "tép diu".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Tép nhỏ, tép con.
  • Nghĩa bóng (thông tục): Kẻ thấp cổ họng, kẻ vô danh tiểu tốt, kẻ không ra gì.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa bóng: Nhân vật quan trọng, nhân vật chóp bu, người máu mặt, đại gia.
Thành ngữ liên quan
  • Tép diu gặp cá mập: Thành ngữ von cảnh kẻ yếu thế, nhỏ bé phải đối mặt hoặc bị lấn át bởi kẻ mạnh, quyền lực hơn rất nhiều.
    • Cuộc đàm phán đó chẳng khác nào tép diu gặp cá mập. (Cuộc đàm phán đó chẳng khác nào kẻ yếu gặp kẻ mạnh.)
tép diu

Một người đánh cá đang vớt tép diu từ dưới nước.

  1. d. 1. Thứ tép nhỏ. 2. Người ở địa vị thấp kém (thtục).